Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng trầm tích
Hệ thống khử khoáng CEDI Báo cáo hoàn thành công ty Freewell Hệ thống xử lý nước thải JK & Freewell Hệ thống xử lý khí thải Lấy mẫu không khí Máy ASS Máy sắc ký khí Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động quan trắc môi trường

Hỗ trợ trực tuyến

Hồ Chí Minh

Ms Dương0916633438

Ms Thắm0911406018

Ms Nhung0918001747

Tây Nguyên

Ms Uyên02633989696

Ms Tiên02633989499

Liên kết website

FACEBOOK

Tư liệu > Tiêu chuẩn quy chuẩn > Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng trầm tích

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG TRẦM TÍCH

 

 1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chnh

1.1.1. Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng trầm tích nước ngọt, nước mặn và nước lợ.

1.1.2. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá, kiểm soát chất lượng trầm tích cho mục đích bảo vệ đời sống thủy sinh.

1.2. Đối tượng áp dụng: Quy chuẩn này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến chất lượng trầm tích.

1.3. Giải thích thuật ng

Trong Quy chuẩn này, thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

Trầm tích là các hạt vật chất, nằm ở độ sâu không quá 15 cm tính từ bề mặt đáy của vực nước, các hạt có kích thước nhỏ hơn 2 mm hoặc lọt qua rây có đường kính lỗ 2 mm (US #10 sieve).

 

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng trầm tích được quy định tại Bảng dưới đây.

 Bảng: Giá trị giới hạn của các thông số trong trầm tích 

TT

Thông số

Đơn vị (theo khối lượng khô)

Giá trị giới hạn

Trầm tích nước ngọt

Trầm tích nước mặn, nước lợ

1

Asen (As)

mg/kg

17,0

41,6

2

Cadimi (Cd)

mg/kg

3,5

4,2

3

Chì (Pb)

mg/kg

91,3

112

4

Kẽm (Zn)

mg/kg

315

271

5

Thủy ngân (Hg)

mg/kg

0,5

0,7

6

Tổng Crôm (Cr)

mg/kg

90

160

7

Đồng (Cu)

mg/kg

197

108

8

Tổng Hydrocacbon

mg/kg

100

100

9

Chlordane

mg/kg

8,9

4,8

10

DDD

mg/kg

8,5

7,8

11

DDE

mg/kg

6,8

374,0

12

DDT

mg/kg

4,8

4,8

13

Dieldrin

mg/kg

6,7

4,3

14

Endrin

mg/kg

62,4

62,4

15

Heptachlor epoxide

mg/kg

2,7

2,7

         

......

Chú thích: (*) Tổng PCB: Tổng hàm lượng các PCB 28; 52; 101; 118; 138; 153; 180.

..............

Xem chi tiết tại đây: Xem chi tiết

Download tài liệu tại đây: Tải tài liệu